膫
Pinyin: liáo
Tổng quan
tên một nước thời Tây Hán bộ phận sinh dục nam biến thể cũ của 膋[liao2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liáo |
|---|---|
| Quảng Đông | liu4 |
| Chú âm | ㄌㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | leu |
| Phản thiết | 洛蕭切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 膫liáo 1.牛肠间脂肪。 2.汉侯国名。 3.同"屪"。男子或雄性动物的生殖器。
Eng
- CC-CEDICT name of a state during Han Dynasty
- CC-CEDICT male genitals|old variant of 膋[liao2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】洛蕭切【集韻】憐蕭切,𠀤同膋。【說文】牛腸脂也。詩:取其血膫。◎按詩小雅今作膋。 又【集韻】侯國名。在南陽。【前漢·功臣表】膫侯次公。又【西南夷傳】粵將畢取以軍降,爲膫侯。【註】屬南陽。 又【廣韻】【集韻】力照切【韻會】【正韻】力弔切,𠀤音尞。炙也。【集韻】本作爒。 又【集韻】郞刀切,音勞。腸脂也。
Thuyết Văn
牛腸脂也。从肉。尞聲。 詩曰。取其血膫。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
洛蕭切。二部。 小雅信南山文。脟字下云。一曰脟、腸閒肥也。一名膫。然則膫一名脟矣。今按脟葢卽字之異者。脟膫同訓腸閒脂。與郊特牲注合。
【膫】 (lèo ⟨liêu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 尞 (lẽo) Phiên thiết: Lạc tiêu thiết Thượng tự: 洛 (lạc) | Hạ tự: 蕭 (tiêu) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: liều (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngưu (Con bò. {Thủy ngưu} ) tràng (Ruột. Phần nhỏ liền ) chi (Mỡ tảng) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 膋 · 膋