cuì

Pinyin: cuì

Tổng quan

biến thể cũ của 脆[cui4]

攻膬 · 甘膬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincuì
Quảng Đôngceoi3
Chú âmㄘㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổchyed
Baxter-Sagart[tsʰ]ot
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]ot
Phản thiết七絕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 不堅韌、容易破碎。《說文解字.肉部》:「膬,耎易破也。」同「脆」。《文選.枚乘.七發》:「飲食則溫淳甘膬,脭醲肥厚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 膬cuì 1.同"脆"。脆弱。 2.专指食物松脆。或松脆的食物。 3.通"毳"。鸟兽身上的细毛。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 脆[cui4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】七絕切【集韻】促絕切。𠀤與脆同。【說文】耎而易破也。从肉毳,轉入龤聲。 又【廣韻】此芮切【正韻】蚩瑞切,𠀤音毳。【管子·霸言篇】釋堅而攻膬。【枚乗·七發】飮食則溫淳甘膬。【註】膬,昌芮反。 又【集韻】租悅切,音蕝。義同。【集韻】或作脺。

Thuyết Văn

耎易破也。 从肉。毳聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

耎七發注作腝。腝者、醢有骨者也。七發曰。飮食則溫淳甘膬。脭醲肥厚。 七絕切。十五部。按脃膬葢本一字異體。篇、韵皆云膬同脃。小宗伯注曰。今南陽名穿地爲竁。聲如腐脃之脃。音義云。字書無脃字。但有膬字。音千劣反。今注本或膬字者、則與劉音淸劣反爲協。據此則陸氏所見說文等書有膬無脃也。而李善於魏都、七發分引此二字。則唐初說文非無脃矣。二字皆可入可去。分廁祭、薛。古音理不然也。

【膬】 (sế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 毳 (thuế) Phiên thiết: Thất tuyệt thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 絕 (tuyệt) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhuyễn (Mềm. Cũng như chữ {n) dịch (Đổi. Hai bên lấy tiề) phá (Phá vỡ. Như {phá…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư