膵
tụy
Hán Việt: tụy · Pinyin: cuì
Tổng quan
tuyến tụy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuì |
|---|---|
| Hán Việt | tụy |
| Quảng Đông | seoi6 |
| Nhật Bản | SUI |
| Hàn Quốc | 췌 |
| Chú âm | ㄘㄨㄟˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chỗ mỡ vàng bám liền vào lá lách để sinh ra nước ngọt thấm vào dạ dày để giúp sức tiêu hóa các đồ ăn. Cũng viết là [脺].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同「脺」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 膵cuì 1.见"膵脏"。
Eng
- CC-CEDICT pancreas
ja
- JMdict pancreas
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 脺