臈
lạp
Hán Việt: lạp · Pinyin: là
Tổng quan
biến thể cũ của 臘 腊[la4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | là |
|---|---|
| Hán Việt | lạp |
| Quảng Đông | laap6 |
| Nhật Bản | ROU |
| Chú âm | ㄌㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lap |
| Phản thiết | 居曷切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {lạp} [臘].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「臘」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 臈là 1.古祭名。 2.岁末。 3.年龄。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 臘|腊[la4]
ja
- JMdict year in the Buddhist order (after the completion of the first meditation retreat)|becoming more experienced with age|social status based on this experience
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】臘或作臈。【晏子春秋·諫上】景公令兵摶治,當臈冰月之閒而寒冰,多凍餒而功不成。 又蜜臈。【古今注】遠方諸山出蜜臈處,以木爲器,中開小孔,以蜜臈塗器內外。 又臈布。【古今注】周書曰:昆吾氏獻切玉刀,切玉如臈布。 又【集韻】居曷切,音葛。臈胆,肥貌。 考證:〔【晏子春秋·諫上】景公令兵搏治,當臈冰月之閒而寒冰,多凍餒而功不成。〕 謹照原文搏改摶。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 腊 · 臘 · 腊 · 臘