臝
lỏa
Hán Việt: lỏa · Pinyin: luǒ
Tổng quan
biến thể của 裸[luo3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | luǒ |
|---|---|
| Hán Việt | lỏa |
| Quảng Đông | lo2 |
| Nhật Bản | HADAKA |
| Hàn Quốc | 라 |
| Chú âm | ㄌㄨㄛˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | luax |
| Baxter-Sagart | rˤorʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | rˤorʔ |
| Phản thiết | 魯果切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 果 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trần truồng. Cũng như chữ {lỏa} [裸]. Giống thú ít lông.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同「裸」。
Eng
- CC-CEDICT variant of 裸[luo3]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】郞果切【集韻】【正韻】魯果切,𠀤音卵。赤體也。【集韻】袒也。【左傳·昭三十一年】趙𥳑子夢童子臝而轉以歌。【前漢·景十三王傳】輒令臝立擊鼓。【註】臝,露其形也。【楚辭·九章】接輿髡𩠐兮,桑扈臝行。【註】臝,赤體也。 又【集韻】有殼果,無殼蓏,本作𦽝臝。【正韻】栝樓也。【詩·豳風】果臝之實。【傳】果臝,栝樓也。【爾雅·釋草】果臝之實,栝樓。【註】今齊人呼之爲天瓜。 又【正韻】蜾臝,細腰蜂。 又獸之淺毛者也。【周禮·地官】其動物宜臝物。【註】臝物,虎豹貔𧴁之屬,淺毛者。 又車也。【周禮·春官·巾車木車蒲蔽註】蒲蔽謂臝蘭車,以蒲爲蔽。【疏】漢時有臝長蘭,乗不善之車。 又與贏通。【莊子·田子方】解衣般礴臝。【註】臝,本又作贏。解衣見形。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 裸 · 裸