臝葬 lỏa táng Hán Việt: lỏa táng Tổng quan Cấu tạo: 臝 (lỏa) + 葬 (táng)Hán Việtlỏa tángCấu tạo臝 + 葬 · lỏa + táng nghĩa thành phần: lỏa + táng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 人死後,不著衣衾棺槨而葬。《漢書.卷六七.楊胡朱梅云傳.楊王孫》:「及病且終,先令其子,曰:『吾欲臝葬,以反吾真,必亡易吾意。』」也作「裸葬」。