臡
nê
Hán Việt: nê
Tổng quan
Thứ giấm ngâm cả xương.;
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | nê |
|---|---|
| Quảng Đông | nai4 |
| Nhật Bản | HISHIO |
| Hán ngữ Trung cổ | na |
| Baxter-Sagart | nˤer |
| Hán ngữ Thượng cổ | nˤer |
| Phản thiết | 人移切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thứ giấm ngâm cả xương.;
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】奴低切【集韻】【韻會】【正韻】年題切,𠀤音泥。【玉篇】麋臡,肝髓醢也。又有骨醢也。【廣韻】雜骨醬也。【韻會】作醢及臡者,必先煿乾其肉,乃後莝之,雜以粱麴及鹽酒,置甀中,百日則熟。【釋名】臡,胒也,骨肉相摶,胒無汁也。【周禮·天官·醢人】朝事之豆,其實韭菹酖醢,昌本麋臡。【註】臡,亦醢也。或曰醬也。有骨爲臡,無骨爲醢。【禮·郊特牲·恆豆之菹水草之和氣也註】天子朝事之豆,有昌本麋臡。 又【廣韻】人兮切【集韻】人移切,𠀤音腝。又【廣韻】諾何切,音那。又【五音集韻】汝來切,音荋。義𠀤同。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦣊 · 𦣚 · 腝 · 𰯋