舘
quán
Hán Việt: quán
Tổng quan
biến thể của 館 馆[guan3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | quán |
|---|---|
| Quảng Đông | gun2 |
| Nhật Bản | YAKATA |
| Hàn Quốc | 관 |
| Chú âm | ㄍㄨㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuanh |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {quán} [館].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: an Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quán Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: quán Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「館」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 館|馆[guan3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】俗館字。
Dị thể: 館 · 馆 · 館