舴
trách
Hán Việt: trách · Pinyin: zé
Tổng quan
thuyền nhỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zé |
|---|---|
| Hán Việt | trách |
| Quảng Đông | zaa3 |
| Nhật Bản | TAKU |
| Chú âm | ㄗㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | crak |
| Phản thiết | 實窄切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Trách mãnh} [舴艋] cái thuyền nhỏ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「舴艋」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 舴艋 只恐双溪舴艋舟,载不动,许多愁。--李清照词 舴zé
Eng
- CC-CEDICT used in 舴艋[ze2 meng3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤陟格切,音磔。舴艋,小舟。【張志和詩】兩兩三三舴艋舟。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤側格切,音嘖。又【集韻】實窄切,音齰。義𠀤同。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư