dật

Hán Việt: dật · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái thuyền đả thủy 打水 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 艗舟,舟頭爲鷁首。 Ích chu, chu đầu vi nghịch thủ. (Thuyền nghịch, đầu thuyền là đầu chim bói cá) [Dương Tử 揚子 - Phương ngôn方言] 船首謂之閤閭,或謂之艗艏。 Thuyền thủ vị chi cáp lư, hoặc vị chi dật thủ. (Đầu thuyền gọi là Cáp lư, có nơi gọi là Nghịch thủ) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 五歷切 Ngũ lịch thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 倪歷切,音鷁。 Nghê lịch thiết, âm Nghịch.…

艗艏 · 艗首

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdật
Quảng Đôngjat6
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổngek
Phản thiết五歷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thuyền. Xem {nghịch thủ} [鷁首].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 艗yì 1.船。 2.见"艗首"。

Eng

  • CC-CEDICT bow of a Chinese boat

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】五歷切【集韻】【韻會】倪歷切,𠀤音鷁。【廣韻】艗舟,舟頭爲鷁首。【揚子·方言】船首謂之閤閭,或謂之艗艏。【註】鷁,鳥名也。今江東貴人船前作靑雀,是其象也。鷁,音亦。【司馬相如·子虛賦】浮文鷁,揚旌栧。【正字通】晉王濬造大舟,畫鷁鳥怪獸於船首以懼江神。本作鷁,後人因名舟爲艗。 又【集韻】宜戟切,音逆。義同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𦩊