艘
tao
Hán Việt: tao · Pinyin: sāo
Tổng quan
lượng từ cho tàu tiếng Đài Loan đọc là [sao1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sāo |
|---|---|
| Hán Việt | tao |
| Quảng Đông | saau1 |
| Nhật Bản | FUNE |
| Hàn Quốc | 소 |
| Chú âm | ㄙㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sau |
| Phản thiết | 蘇刀切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chiếc thuyền. Ta quen đọc là chữ {sưu}. Nguyễn Trãi [阮薦] : {Thiên sưu bố trận quán nga hành} [千艘布陣鸛鵝行] (Quan duyệt thủy trận [觀閱水陣]) Nghìn thuyền bày thế trận, chỉnh tề như hàng chim quán, chim nga.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 艘 (形声。从舟,叟声。《说文》从木。本义船的总称) 同本义 海中大船 艘,海大舡也。--《艺文类聚》 艘 用于船只计数 乃取蒙冲斗舰十艘,载燥荻枯柴,灌油其中。--《资治通鉴》 又如两艘油船;三艘巡洋舰 艘次 艘sōu量词。指船舰四~轮船。五~核潜艇。
Eng
- CC-CEDICT classifier for ships|Taiwan pr. [sao1]
ja
- JMdict counter for (small) boats
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】蘇刀切【集韻】【正韻】先彫切,𠀤音蕭。船總名。【王粲·從軍詩】連舫踰萬艘。【左思·蜀都賦】渾萬艘而旣同。【抱朴子·朂學卷】欲凌洪波而遐濟,必因艘楫之器。 又【集韻】蘇遭切【韻會】【正韻】蘇曹切,𠀤音騷。又【正韻】疏鳩切,音搜。義𠀤同。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㮴 · 䑹