péng bồng

Hán Việt: bồng · Pinyin: péng

Tổng quan

Âm Nôm

芃芃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpéng
Hán Việtbồng
Quảng Đôngpung4
Nhật BảnSAKAN
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄥˊ
Hán ngữ Trung cổbiung
Baxter-Sagart[b]ˤ[o]m
Hán ngữ Thượng cổ[b]ˤ[o]m
Phản thiết符風切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Bồng bồng} [芃芃] tốt um, tốt tươi. Đuôi dài thườn thượt.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm von chon von [Eng: very high and solitary]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bồng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bông Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bông Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.草木茂盛。《說文解字.艸部》:「芃,艸盛也。」《詩經.鄘風.載馳》:「我行其野,芃芃其麥。」《清史稿.卷九十七.樂志四》:「蓊鬱元雲渰宸楓,大雨時行黍稷芃。」 2.獸毛蓬鬆雜亂。《詩經.小雅.何草不黃》:「有芃者狐,率彼幽草。」

Eng

  • CC-CEDICT luxuriant growth

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】薄紅切【集韻】【韻會】蒲蒙切,𠀤音篷。【說文】草盛也。【詩·鄘風】芃芃其麥。【傳】麥芃芃然方盛長。 又【詩·小雅】有芃者狐,率彼幽草。【傳】芃小,獸貌。【註】芃,尾長貌。 又草名。【山海經】成侯之山,其草多芃。 又【唐韻】房戎切【集韻】【韻會】符風切【正韻】符中切,𠀤音馮。義同。 又【唐韻古音】讀凡,引《說文》云芃,从艸凡聲。 考證:〔【詩·衞風】芃芃其麥。〕 謹照原書衞風改鄘風。

Thuyết Văn

艸盛皃。 从艸。凡聲。 詩曰。芃芃黍苗。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

皃字依韵㑹。鄘風。芃芃其麥。毛曰。芃芃然方盛長。 房戎切。古音在七部。衞彈碑。梵梵黍稷。隷變從林。而葛洪字苑始有梵字。潔也。凡泛切。 曹風傳曰。美皃。小雅傳曰。長大皃。

【芃】 (bồng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 凡 (phàm) Phiên thiết: Phòng nhung thiết Thượng tự: 房 (phòng) | Hạ tự: 戎 (nhung) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: phồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) thịnh (Thịnh) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư