cập

Hán Việt: cập · Pinyin:

Tổng quan

Bletilla hyacinthina (cây có chất nhầy) Chữ viết tắt của cây đậu tía Trung Quốc 菫草

芨芨草 · 白芨 · 穀芨 · 谷芨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcập
Quảng Đônggap1
Nhật BảnSOKUZU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧˉ
Hán ngữ Trung cổkip
Phản thiết居立切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Bạch cập} [白芨] cây bạch cập, dùng làm thuốc hồ trát.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名:(1)忍冬科接骨木屬,亞灌木。葉對生,奇數羽狀複葉,小葉五至七十枚,狹卵形,有鋸齒。夏日開花,大形頂生繖房花序,兩性花花冠輻形,白色,先端五裂,中性花為杯狀的黃色腺體,漿果為紅色而圓。多生於原野間。莖、葉及根為驅風藥,治手足偏風、腰痛等。俗稱為「接骨草」,也稱為「蒴藋」、「冇骨消」。(2)蘭科白芨屬,「白芨」之古稱。參見「白芨」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 芨 堇草,即陆英 芨jī ⒈ ⒉

Eng

  • CC-CEDICT Bletilla hyacinthina (mucilaginous)|Acronym for the Chinese Elder tree 菫草

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】居立切,音急。【玉篇】芨,堇草,卽烏頭也。 又【本草】白芨,葉似初生椶苗,開花長寸許,紅紫色,中心如舌,七月實熟。陶弘景曰:可以作糊。本名連及草,或作白及,或作白給。 又紙芨。【謝靈運·山居賦】剝芨巖椒。【自註】芨皮可爲紙。【顧氏·負暄雜錄】扶桑國出芨皮紙。

Thuyết Văn

堇艸也。 从艸。及聲。讀若急。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見上。 居立切。七部。

【芨】(cập) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 及 (cập) Phiên thiết: 居立切 → cư + lập | Đọc như: 急 (cấp) Nghĩa: 堇thảo (cỏ) vậy。 từ thảo (cỏ)。及 thanh。 đọc như 急。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦳌