gān

Pinyin: gān

Tổng quan

cam thảo glycoside

核苷 · 氰苷 · 糖苷 · 腺苷 · 醣苷 · 核苷酸 · 桔皮苷 · 橙皮苷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingān
Quảng Đônggam1
Nhật BảnKAN
Chú âmˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkam

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.甘草。《說文解字.艸部》:「苷,甘草也。」 2.參見「糖苷類」、「核苷」、「核苷酸」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苷〈名〉 甘草 苷,甘草也。从苃,从甘,会意。甘亦声。--《说文》 美丹,甘草也。--《广雅》 甘草主生肉之药。--《淮南子·览冥》 即糖苷 苷 苷gān ⒈甘草,药草名。 ⒉甙的别称。见"dài甙"。

Eng

  • CC-CEDICT licorice|glycoside

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤沽三切,音甘。【說文】甘草也。【本草】一名靈通,一名國老。此草最爲衆藥之主,經方少有不用者,猶如香中有沉香也。治七十二種乳石毒,解一千二百般草木毒,調和果藥有功,故有國老之號。【王十朋詩】閒庭勝蒔苷。【正字通】草味甘,故名甘草。俗加艸,與通草作蓪、牛膝作䒜同。

Thuyết Văn

甘艸也。 从艸。甘聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

所謂藥中國老。安和七十二種石一千二百種艸者也。 此以形聲。包會意。古三切。八部。

【苷】(đại) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 甘 (cam) Phiên thiết: 古三切 → cổ + tam Nghĩa: 甘thảo (cỏ) vậy。 từ thảo (cỏ)。甘 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư