mạt

Hán Việt: mạt · Pinyin:

Tổng quan

mạt mạt lợi (hoa nhài) [Eng: essamine]

茉莉 · 茉莉属 · 茉莉花 · 茉莉花茶 · 茉莉菊酯 · 茉莉香水 · 芥茉 · 紫茉莉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtmạt
Quảng Đôngmut6
Mân Namba̍k
Nhật BảnMATSU
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄛˋ
Hán ngữ Trung cổmuat
Phản thiết彌葛切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu 1 {Mạt lị} [茉莉] cây mạt lị, hoa thơm dùng ướp chè (trà), tức là hoa nhài (Jasminum sambac (L.)). Như {mạt lị hoa trà} [茉[莉花茶] trà ướp hoa nhài.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「茉莉」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茉莉,茉莉花 (形声。从苃,末声。茉莉,植物名) 茉mò ①常绿灌木,夏季开白花,香味浓。供观赏。花可提取芳香油,也常用来熏制茶叶。 ②

Eng

  • CC-CEDICT used in 茉莉[mo4 li4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【正字通】彌葛切,音末。茉莉,花名。【陸賈·南行記】南越五穀無味,百花不香,獨茉莉不隨水土而變。【本草】《嵆含·草木狀》作末利,《洛陽名園記》作抹厲,佛經作抹利,《王龜齡集》作沒利,《洪邁集》作末麗,蓋末利本外國語,無正字,隨人會意而已。【楊愼·丹鉛錄】《晉書》都人簪柰花,卽今茉莉,佛書茉莉花,言奈花也。【鄭松牕詩話】廣州九里曰花田,盡栽茉莉及素馨。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 苿