茤
Pinyin: duō
Tổng quan
đau đau đớn, đau ốm, đau thương [Eng: sore, painful, heart-breaking]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | duō |
|---|---|
| Quảng Đông | gei6 |
| Hàn Quốc | 다 |
| Hán ngữ Trung cổ | ta |
| Phản thiết | 當何切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茤duō 1.见"鹿茤"。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】當何切,音多。南夷名。【後漢·哀牢夷傳】南下江漢,擊附塞夷鹿茤。【華陽國志】世祖遣兵,乗箄船,南攻鹿茤。 又同芰。【說文杜林說】芰,古从多。註詳四畫。
Thuyết Văn
杜林說芰从多。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此葢倉頡訓纂、倉頡故二篇中語。支聲在十六部。多聲在十七部。二部合音冣近。古弟十七部中字多轉入弟十六部。
【茤】 (đà?”? ⟨đau⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 多 (đa (Nhiều.)) Nghĩa: đỗ (Cây đỗ (một loài lê)) lâm (Rừng. Như {sâm lâm} ) thuyết (Nói) kị (Một thứ củ ấu có bốn)
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư