茱
thù
Hán Việt: thù · Pinyin: zhū
Tổng quan
quả nhót tây
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhū |
|---|---|
| Hán Việt | thù |
| Quảng Đông | zyu1 |
| Mân Nam | tsu |
| Nhật Bản | GUMI |
| Hàn Quốc | 수 |
| Chú âm | ㄓㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjyo |
| Phản thiết | 市朱切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Thù du} [茱萸] cây thù du. Có ba thứ, một thứ gọi là {ngô thù du} [吳茱萸] dùng làm thuốc, một thứ gọi là {thực thù du} [食茱萸] dùng pha đồ ăn, một thứ gọi là {sơn thù du} [山茱萸].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「茱萸」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茱萸 茱zhū
Eng
- CC-CEDICT used in 茱萸[zhu1 yu2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】市朱切【集韻】慵朱切,𠀤音殊。茱萸,藥名。
Thuyết Văn
茱萸、 茮屬。 从艸。 朱聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 内則三牲用藙注。藙、煎茱萸也。漢律㑹稽獻焉。爾雅謂之榝。本艸經。吳茱萸。味辛溫。一名藙。 本艸經、廣雅入木類。鄭君曰茱萸卽榝也。而爾雅椒榝在釋木。許君則茱萸與榝爲二物。木部曰。揚州有茱萸樹。正以見茱萸之本爲艸類也。 市朱切。古音在四部。
【茱】 (thù) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 朱 (cho) Phiên thiết: Thị chu thiết Thượng tự: 市 (thị) | Hạ tự: 朱 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thù ({Thù du} [茱萸] cây th) du ({Thù du} [茱萸] cây th)、 tiêu chúc (Liền)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư