茱萸
thù du
Hán Việt: thù du · Pinyin: zhū yú
Tổng quan
Cornus officinalis (sơn thù du, một loại thảo dược) ên một loài cây, tương tự như cây hồ tiêu. thù du thù du ☆Tên một loài cây, tương tự như cây hồ tiêu.
Nghĩa
Việt
- Cihui Cornus officinalis (sơn thù du, một loại thảo dược) ên một loài cây, tương tự như cây hồ tiêu. thù du thù du ☆Tên một loài cây, tương tự như cây hồ tiêu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為吳茱萸、食茱萸、山茱萸三種植物的通稱。舊時風俗於農曆九月九日折茱萸插頭,可以辟邪。唐.王維〈九月九日憶山東兄弟〉詩:「遙知兄弟登高處,遍插茱萸少一人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 山茱萸、吴茱萸、食茱萸等的统称。
Eng
- CC-CEDICT cornel (Cornus spp.)
- Cihui cornel (Cornus spp.)
ja
- JMdict oleaster (any plant of genus Elaeagnus)|silverberry