茺
sung
Hán Việt: sung · Pinyin: chōng
Tổng quan
sung sung uý (cây ích mẫu) [Eng: motherwort]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chōng |
|---|---|
| Hán Việt | sung |
| Quảng Đông | cung1 |
| Nhật Bản | SHUU |
| Chú âm | ㄔㄨㄥ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjung |
| Phản thiết | 昌嵩切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Sung úy} [茺蔚] cây ích mẫu, tức {ích mẫu thảo} [益母草].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「茺蔚」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茺蔚 茺chōng
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】昌終切【集韻】【韻會】昌嵩切,𠀤音充。【玉篇】茺蔚,卽今益母草也。【本草】此草及子皆充盛密蔚,故名。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𦯇