茺蔚

chōng wèi sung úy

Hán Việt: sung úy · Pinyin: chōng wèi

Tổng quan

cỏ ích mẫu (vị thuốc đông y)。二年生草本植物, 莖直立,方形,基部的葉子有長柄,略呈圓形,莖部的葉子掌狀分裂,裂片狹長,花淡紫紅色,堅果有棱。莖葉和子實可以入藥,有通經止血作用。見〖益母草〗。

Cấu tạo: (sung) + (úy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cỏ ích mẫu (vị thuốc đông y)。二年生草本植物, 莖直立,方形,基部的葉子有長柄,略呈圓形,莖部的葉子掌狀分裂,裂片狹長,花淡紫紅色,堅果有棱。莖葉和子實可以入藥,有通經止血作用。見〖益母草〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。脣形科茺蔚屬,二年生草本。根生葉略呈圓形,莖葉掌狀三裂或數裂,小裂片線形。輪繖花序具八至十五朵花,腋生,花冠白色至淡紫紅色,脣形。葉莖可入藥,為產婦常服之品。也稱為「益母草」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 益母草。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.益母草。

Eng

  • Cihui 茺蔚 hōngwèi n. motherwort