đáp

Hán Việt: đáp · Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 答[da1] biến thể của 答[da2]

荅剌 · 荅焉 · 荅遝 · 優荅 · 哈荅 · 對荅 · 报荅 · 白荅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđáp
Quảng Đôngdaap3
Nhật BảnTOU
Chú âmㄉㄚˉ
Hán ngữ Trung cổtop
Baxter-Sagart[t]ˤ[ə]p
Hán ngữ Thượng cổ[t]ˤ[ə]p
Phản thiết得合切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {đáp} [答].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小豆。《說文解字.艸》:「荅,小尗也。」清.王念孫《廣雅疏證.卷十上.釋草》:「小豆,荅也。」 [形] 厚重。《漢書.卷九一.貨殖傳.巴寡婦清傳》:「文采千匹,荅布皮革千石。」唐.顏師古.注:「麤厚之布也,其價賤,故與皮革同其量耳,非白疊也。荅者,厚重之貌。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 答[da1]
  • CC-CEDICT variant of 答[da2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【廣韻】都合切【韻會】【正韻】得合切,𠀤音答。【說文】小尗也。【晉書·律歷志】《九章商功法》程菽、荅、麻、麥,一斛積二千四百三十寸。 又當也。【書·洛誥】奉荅天命。【註】又當奉當天命。 又【前漢·鼂錯傳】布渠荅。【註】渠荅,鐵蒺藜也。 又【韻會】引《史記》荅布千疋註:疉布也。 又拉荅。【晉書·王忱傳】拉荅者有沈重之譽,嗛閃者得淸剿之聲。 又【本草】鮓荅。【李時珍曰】鮓荅,生走獸及牛馬諸畜肝膽,有肉囊裹之,多至升許,色白,狀如雞子,非骨非石,打破層疉。 又【韻會】與答通。 又與合通。【史記·貨殖傳】麴蘖、鹽豉、千荅。【註】或作合,器名,有瓵。 又叶韻音的。【易林】隂陽隔塞,許嫁不荅。旄丘新臺,悔往歎息。 又叶韻音篤。【易林】黃鳥采䔰,旣嫁不荅。念我父兄,思復舊谷。又《前漢·貨殖傳》蘗麴鹽豉千合。

Thuyết Văn

小尗也。 从艸。合聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

禮注有麻荅。廣雅云。小豆荅也。叚借爲酬荅。 都合切。七部。

【荅】 (đáp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 合 (hợp) Phiên thiết: Đô hợp thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 合 (hợp) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ap' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đáp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) thúc vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 答 · 答