莉
lị
Hán Việt: lị · Pinyin: lì
Tổng quan
lài hoa lài [Eng: white jasmine]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Hán Việt | lị |
| Quảng Đông | lei6 |
| Mân Nam | nī |
| Nhật Bản | CHI |
| Hàn Quốc | 리 |
| Chú âm | ㄌㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dri |
| Phản thiết | 陳尼切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xem {mạt lị} [茉莉]. Cũng như chữ {lị} [涖].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「茉莉」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 莉〈名〉 人名用字 见茉莉” 莉lì见于人名。
Eng
- CC-CEDICT used in 茉莉[mo4 li4]|used in the transliteration of female names
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】直尼切【集韻】陳尼切,𠀤音墀。姓也。《姓苑》云:淮南人。 又郞奚切,音梨。芘莉,織荆。 又【玉篇】草名。 又音利。茉莉,花名。詳茉字註。
Tự hình
- Chữ lụa
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 菞 · 菞