cử

Hán Việt: cử · Pinyin:

Tổng quan

nước chư hầu thời Chu ở khu vực tỉnh Sơn Đông ngày nay tên gọi khác của khoai môn (cũ)

莒光 · 莒南 · 莒县 · 莒国 · 莒光乡 · 莒南县 · 莒刀 · 在莒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcử
Quảng Đônggeoi2
Mân Namki2
Nhật BảnIMO
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩˇ
Hán ngữ Trung cổkiox
Baxter-Sagartk.raʔ
Hán ngữ Thượng cổk.raʔ
Phản thiết苟許切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên một nước ngày xưa. Cỏ cử.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.芋頭。《說文解字.艸部》:「莒,齊謂芋為莒。」 2.國名。春秋時的國家,嬴姓。為少昊氏之後,在今大陸地區山東省莒縣。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 莒 芋头 周代诸侯国名 古邑名 莒jǔ周朝诸侯国名。在今山东省莒南一带。公元前431年被楚所灭。

Eng

  • CC-CEDICT Zhou Dynasty vassal state in modern day Shandong Province
  • CC-CEDICT alternative name for taro (old)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】居許切【集韻】苟許切,𠀤音舉。草名。【說文】齊謂芌爲莒。 又國名。【春秋·隱二年】莒人入向。【註】莒國,今城陽莒縣。 又莒父,魯下邑。【論語】子夏爲莒父宰。 又姓。【史記·秦本紀】秦之先爲嬴姓,其後分封,以國爲姓,有莒氏。

Thuyết Văn

齊謂芋爲莒。 从艸。呂聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

所謂別國方言也。借爲國名。 居許切。五部。顏氏家訓云。北人之音多以舉莒爲矩、唯李季節云。齊桓公與管仲於臺上謀伐莒。東郭牙望桓公口開而不閉。故知所言者莒也。然則莒、矩必不同呼。此爲知音矣。按廣韵莒、矩雖分語、麌。然雙聲同呼。顏氏云。北人讀舉莒同矩者。唐韵矩其呂切。北人讀舉莒同之也。李季節音諩讀舉莒居許切。則與矩之其呂不同呼。合於管子所云口開而不閉。廣韵矩俱雨切。非唐韵之舊矣又按孟子以遏徂莒。毛詩作徂旅。知莒從呂聲。本讀如呂。是所以口開不閉。不第如李季節所云也。

【莒】 (cử) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 呂 (lã) Phiên thiết: Cư hứa thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 許 (hứa) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tề (Chỉnh tề) gọi là dụ (Khoai nước. Sử Kí [史) vi (Làm. Như {hành vi} [) cử (Tên một nước ng…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư