莝
tỏa
Hán Việt: tỏa · Pinyin: cuò
Tổng quan
băm rơm nhuyễn cho động vật
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuò |
|---|---|
| Hán Việt | tỏa |
| Quảng Đông | co3 |
| Nhật Bản | KIRIWARA |
| Hàn Quốc | 좌 |
| Chú âm | ㄘㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chuah |
| Baxter-Sagart | tshojs |
| Hán ngữ Thượng cổ | tshojs |
| Phản thiết | 寸臥切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 過 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu 1 : Rơm cỏ băm ngắn cho ngựa ăn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 被鋤碎的草。《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「而坐須賈於堂下,置莝豆其前,令兩黥徒夾而馬食之。」唐.陸贄〈論裴延齡姦蠹書〉:「樵蘇不繼,軍廄輟莝。」 [動] 割草、鋤草。《詩經.小雅.鴛鴦》「乘馬在廄,摧之秣之」句下漢.鄭玄.箋:「摧,今之莝字也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 莝cuò 1.切碎的草。 2.铡草(喂马)。
Eng
- CC-CEDICT to chop straw fine for animals
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】麁臥切【韻會】千臥切【正韻】寸臥切,𠀤音剉。【說文】斬芻也。【詩·小雅】摧之秣之。【箋】摧,今莝字也。【急就篇】莝,細斫槀也。【史記·范睢傳】坐須賈於堂下,置莝荳其前。【前漢·尹翁歸傳】豪强有論罪,輸掌畜官,使斫莝。【柳宗元文】合莝脃以爲强。
Thuyết Văn
斬芻。 从艸。坐聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂以鈇斬𣃔之芻。 麤臥切。十七部。小雅。秣之摧之。以摧爲莝。莝之者、以莝飤馬也。
【莝】(tỏa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 坐 (tọa) Phiên thiết: 麤臥切 → thô + ngọa Nghĩa: 斬芻。 từ thảo (cỏ)。坐 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư