莣
Pinyin: dòu
Tổng quan
莣dòu 1.同"豆"。 2.见"莣蔻"。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dòu |
|---|---|
| Quảng Đông | mong4 |
| Hán ngữ Trung cổ | myang |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 莣dòu 1.同"豆"。 2.见"莣蔻"。
Nguồn gốc
top-bottom
Thuyết Văn
杜榮也。 从艸。忘聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋艸。郭云。今芒艸也。似茅。皮可以爲繩索履屩也。按太平御覽引字解詁。芒、杜榮。而芒譌作芸。 武方切。十部。
【莣】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 忘 (vong) Phiên thiết: 武方切 → vũ + phương Nghĩa: 杜榮 vậy。 từ thảo (cỏ)。忘 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦯌