xiàn hiện

Hán Việt: hiện · Pinyin: xiàn

Tổng quan

cây rau dền (chi Amaranthus) cây rau dền ba màu (Amaranthus tricolor) rau dền Trung Quốc (Amaranth mangostanus)

莧爾 · 莧陸 · 人莧 · 石莧 · 藜莧 · 豬莧 · 野莧 · 馬莧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiàn
Hán Việthiện
Quảng Đônghin3
Mân Namhīng
Nhật BảnHIYU
Chú âmㄒㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổghrenh
Phản thiết胡官切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rau dền.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。莧科莧屬。「莧菜」之古稱。參見「莧菜」條。

Eng

  • CC-CEDICT amaranth (genus Amaranthus)|Joseph's coat (Amaranthus tricolor)|Chinese spinach (Amaranth mangostanus)

ja

  • JMdict Joseph's-coat (Amaranthus tricolor)|tampala

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤侯襉切,藖去聲。【說文】莧,菜也。【博雅】莧,莔也。【管子·地員篇】𩏴下于莧,莧下于蒲。【爾雅·釋草】蕢,赤莧。【註】今莧菜之有赤莖者。 又【韻會】【正韻】𠀤形甸切,音現。【易·夬卦】莧陸夬夬。【註】莧陸,草之柔脃者。馬、鄭、王皆云莧陸,一名商陸。 又【集韻】戸版切,音浣。與莞同,莞爾,笑貌。◎按《集韻》又胡官切,音桓。山羊細角也。

Thuyết Văn

莧菜也。 从艸。見聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

菜上莧字乃複寫隷字刪之僅存者也。尋說文之例。云䒨菜、葵菜、菜、𦼫菜、薇菜、蓶菜、菦菜、䖆菜、莧菜以釋篆文。者、字形。葵菜也者、字義。如水部者、字形。河水也者、字義。若云此篆文是葵菜也、此篆文是河水也。槩以爲複字而刪之。此不學之過。周易音義引宋衷云。莧、莧菜也。此可以證矣。爾雅。蕢、赤莧。郭注。今人莧、赤莖者。按人莧、莧名。 矦㵎切。十四部。

【莧】(hiện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 見 (kiến) Phiên thiết: 矦㵎切 → hầu + ciện Nghĩa: 莧菜 vậy。 từ thảo (cỏ)。kiến (thấy) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 苋 · 苋 · 苋