wǎn uyển

Hán Việt: uyển · Pinyin: wǎn

Tổng quan

hình thức kết hợp dùng trong 紫菀[zi3 wan3] cây cối mọc um tùm

紫菀 · 菀勃 · 菀抑 · 菀枯 · 菀柳 · 菀浊 · 菀濁 · 菀牧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwǎn
Hán Việtuyển
Quảng Đôngjyun2
Mân Namuan2
Nhật BảnSONO
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄢˇ
Hán ngữ Trung cổqyanx
Phản thiết於阮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tốt tươi. Uất. {Tử uyển} [紫菀] cây tử uyển, rễ dùng làm thuốc.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。卷柏科卷柏屬,「卷柏」之古稱,參見「卷柏」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 菀 wan 茂盛的样子 菀彼桑柔。--《诗·大雅·桑柔》。传菀,茂貌。” 有菀其特。--《诗·小雅·正月》 菀〈形〉yu 茂盛 菀彼桑柔,其下侯旬。--《诗·大雅·桑柔》 又如菀枯(草木的茂盛与枯萎。比喻人的荣辱、优劣) 枯病 通蕴”。郁结 菀wǎn ⒈茂盛的样子。 ⒉ 菀yù 1.茂盛。 菀yùn 1.蕴积;郁结。

Eng

  • CC-CEDICT used in 紫菀[zi3 wan3]
  • CC-CEDICT luxuriance of growth

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】於阮切,音婉。【說文】茈菀,出漢中房陵。【本草】紫菀,其根色紫而柔宛,故名。許愼作茈菀。 又【博雅】女腸,女菀也。 又茂盛貌。【詩·小雅】瞻彼阪田,有菀其特。【箋】菀然茂特之苗。【又】有菀者柳。【傳】菀,茂木也。 又【前漢·百官表】邊郡六牧師菀令。 又【水經注】菀川,水出勇士縣之子城。 又通苑。詳苑字註。 又【廣韻】紆勿切,音鬱。義同。 又【集韻】與蘊同。

Thuyết Văn

茈菀。 出漢中房陵。 从艸。宛聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

句。本艸經作紫菀。古紫通用茈。見上。唐本艸注云。白菀謂之女菀。急就篇。牡蒙甘艸菀藜蘆。師古曰。菀謂紫菀、女菀之屬也。 本艸亦曰。生房陵山谷。 於阮切。十四部。詩菀彼北林、有菀者桺。假借爲鬱字也。

【菀】(uyển) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 宛 (uyển) Phiên thiết: 於阮切 → ư + nguyễn Nghĩa: 茈菀。xuất xứ từ 漢trung (giữa)房陵。 từ thảo (cỏ)。宛 thanh。

Tự hình

  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𮏑 · 苑