lục

Hán Việt: lục · Pinyin:

Tổng quan

Arthraxon ciliare xanh lá cây

菉竹 · 菉笋 · 菉豆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlục
Quảng Đôngluk6
Nhật BảnKARIYASU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄨˋ
Hán ngữ Trung cổlyuk
Baxter-Sagart[r]ok
Hán ngữ Thượng cổ[r]ok
Phản thiết盧谷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ lục. {Lục đậu} [菉豆] đậu xanh. Cũng viết là [綠豆].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。禾本科屬。「藎草」之古稱,參見「藎草」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 菉lù 1.草名。即荩草。一名"王刍"。一年生细柔草本。高一二尺。叶片卵状披祦近似竹叶。生草坡或阴湿地。作牧草。茎叶药用,汁液可作黄色染料。 2.通"録"。收录。

Eng

  • CC-CEDICT Arthraxon ciliare|green|rhodacene

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】力玉切【正韻】盧谷切,𠀤音錄。【爾雅·釋草】菉,王芻。【註】菉,蓐也。今呼鴟脚莎。【疏】卽鹿蓐也。【屈原·離騷】薋菉葹以盈室兮。【謝朓詩】霜剪江南菉。 又通錄。【汲冢周書】堂下之東面,郭叔掌爲天子菉幣焉。【註】菉,錄諸侯之幣也。通作綠。【詩·小雅】終朝采綠。【疏】綠同菉。

Thuyết Văn

王芻也。 从艸。彔聲。 詩曰。箓竹猗猗。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋艸、毛傳。 力玉切。三部。籒文作。 今毛詩作綠。大學引作箓。小雅。終朝采綠。王逸引作菉。

【菉】 (lục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 彔 (lục) Phiên thiết: Lực ngọc thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 玉 (ngọc) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vương (Vua.) sô (Cắt cỏ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦾯