菖
xương
Hán Việt: xương · Pinyin: chāng
Tổng quan
xem 菖蒲[chang1 pu2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chāng |
|---|---|
| Hán Việt | xương |
| Quảng Đông | coeng1 |
| Mân Nam | tshiong |
| Nhật Bản | SHOUBU |
| Hàn Quốc | 창 |
| Chú âm | ㄔㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjang |
| Phản thiết | 尺良切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Xương bồ} [菖蒲] cỏ xương bồ, mọc ở vệ sông vệ suối, mùi thơm sặc, dùng làm thuốc được. Tục cứ mùng năm tháng năm lấy lá xương bồ cắt như lưỡi gươm treo ở cửa để trừ tà gọi là {bồ kiếm} [蒲劍]. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Tửu phiếm xương bồ tiết vật tân} [酒泛菖蒲節物新] (Đoan ngọ nhật [端午日]) Rượu…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「菖蒲」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 菖 草名。菖蒲的简称 菖蒲 菖chāng
Eng
- CC-CEDICT see 菖蒲[chang1 pu2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】尺良切,音昌。【本草】菖蒲,蒲類之昌盛者。【呂氏春秋】冬至後五旬七日菖始生。菖者,百草之先,于是生者也。【南方草木狀】番禺㵎中生菖蒲,一寸九節。【劉勰·新論】菖蒲,去蚤、蝨而來蚰蜒。 又【集韻】通昌。【左傳·僖三十年】享有昌歜。 考證:〔【呂氏春秋】冬至後五旬,七日菖始生,菖者,百草之先,于是始耕。〕 謹照原文于是始耕改生者也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư