thỏ

Hán Việt: thỏ · Pinyin:

Tổng quan

dây tơ hồng (Cuscuta sinensis, một loại dây ký sinh có hạt dùng trong y học) còn gọi là 菟絲子 菟丝子

菟1. · 菟2. · 菟丝子 · 於菟 · 𦹳菟 · 阿菟 · 玄菟郡 · 迦賓菟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtthỏ
Quảng Đôngtou3
Nhật BảnUSAGI
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄨˊ
Hán ngữ Trung cổdo
Phản thiết湯故切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Thỏ ti} [菟絲] cỏ thỏ ti, là một giống tầm gửi, sống nhờ ở các cây khác, hạt nó dùng làm thuốc, gọi là {thỏ ti tử} [菟絲子] tức dây tơ hồng (Cuscuta chinensis). Cũng đọc là chữ {thố}. Một âm là {đồ}. Người nước Sở [楚] gọi con hổ là {ư đồ} [於菟].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thố thố (dây tầm gửi) [Eng: loranth]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đồ ư đồ (tên gọi con cọp) [Eng: dodder; creeper]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「菟葵」、「菟裘」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 於菟”∶古代楚人称虎为於菟”。菟裘(地名。在今山东省泗水县) 菟〈名〉 菟丝。植物名。药草称菟丝子”。蔓生,茎细长,缠络于其他植物上。花淡红色。子可入药 通兔” 见菟而顾犬,未为晚也。--《战国策·楚策》 厥利维何,而顾菟在腹?--《楚辞·屈原·天问》 楚王佩玦而逐菟。--《淮南子·汜论》 又如菟苑(即兔园『文帝儿子刘武(梁孝王)的园囿) 菟tù ⒈ ⒉ 菟tú

Eng

  • CC-CEDICT dodder (Cuscuta sinensis, a parasitic vine with seeds having medicinal uses)|also called 菟絲子|菟丝子

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】湯故切,音兔。【玉篇】菟絲,草名。【山海經註】菟丘,菟絲也。 又【爾雅·釋草】蔩,菟瓜。【註】菟瓜似土瓜。 又【本草】菟葵,苗如石龍芮而葉光澤,花白似梅。 又【急就篇註】伏苓一名伏菟。 又與兔通。【楚辭·天問】厥利惟何,而顧菟在腹。【前漢·賈山傳】上覆飛鳥,下不見伏菟。 又【集韻】同都切,音徒。楚人謂虎爲於菟。 又【韻會】飛菟,神馬名。 又【左傳·隱十一年】使營菟裘,吾將老焉。【註】菟裘,在泰山梁父縣南,魯邑也。【前漢·地理志】𤣥菟郡。 又【潛夫論】菟裘,嬴姓也。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䖘 · 𧈋 · 𫟏 · 莵