於菟

wū tú vu thỏ

Hán Việt: vu thỏ · Pinyin: wū tú

Tổng quan

cọp; ô thố; hổ (người Sở thời cổ gọi hổ là ô thồ)。古代楚人稱虎。

Cấu tạo: (vu) + (thỏ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cọp; ô thố; hổ (người Sở thời cổ gọi hổ là ô thồ)。古代楚人稱虎。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋時楚人稱虎為「於菟」。《左傳.宣公四年》:「楚人謂乳穀,謂虎於菟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代楚人称虎。

Eng

  • Cihui 於菟 ūtú n. <topo.> tiger