hàn hạm

Hán Việt: hạm · Pinyin: hàn

Tổng quan

hoa sen

菡萏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhàn
Hán Việthạm
Quảng Đôngaam2
Mân Namham7
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄢˋ
Hán ngữ Trung cổghomx
Baxter-Sagartgomʔ
Hán ngữ Thượng cổgomʔ
Phản thiết胡感切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hạm đạm} [菡萏] hoa sen. Tên khác của {hà hoa} [荷花].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「菡萏」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 菡 (形声。从苃,函声。菡萏。本义荷花) 同本义 迨至菡萏成花。--明·李渔《闲情偶寄·种植部》 菡萏 菡hàn

Eng

  • CC-CEDICT lotus blossom

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】胡感切,音頷。【說文】菡萏。【徐曰】菡,猶含也,未吐之意。【詩·陳風】彼澤之陂,有蒲菡萏。【爾雅·釋草】荷,芙蕖,其華菡萏。◎按《說文》作䓿,《六書正譌》云:俗作菡,非。然考經文皆作菡,《六書正譌》之說太泥。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 莟 · 䓿 · 𣣖 · 莟