菶
Pinyin: běng
Tổng quan
rậm rạp cỏ dại mọc dày
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | běng |
|---|---|
| Quảng Đông | bung2 |
| Nhật Bản | HOU |
| Hàn Quốc | 봉 |
| Chú âm | ㄅㄥˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | bungx |
| Phản thiết | 邊孔切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 董 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「菶菶」條。
Eng
- CC-CEDICT expand|thick weeds
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】邊孔切,音琫。【說文】草盛貌。【博雅】菶菶,茂也。【詩·大雅】菶菶萋萋。【疏】梧桐之貌也。 又【玉篇】多實也。 又【韻會】蒲蒙切,音蓬。義同。 又【集韻】同𦺑。
Thuyết Văn
艸盛。 从艸。奉聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
毛曰。菶菶萋萋。梧桐盛也。 補蠓切。九部。說文兩引詩𤓰瓞菶菶。今生民作唪唪。假借。
【菶】(phụng) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 奉 (phụng) Phiên thiết: 補蠓切 → bổ + mòng Nghĩa: thảo (cỏ)盛。 từ thảo (cỏ)。奉 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦺑