điềm

Hán Việt: điềm

Tổng quan

củ cải đường

菾菜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtđiềm
Quảng Đôngtim4
Chú âmㄊㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổdem
Phản thiết徒兼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ điềm, tục gọi là {quân đạt thái} [莙薘菜] củ cải đỏ.;

Eng

  • CC-CEDICT sugar beet

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】徒兼切,音恬。【玉篇】菜名。【本草註】菾通甜,因其味微甜也。【類篇】菾菜,治病𤍠。 又【集韻】他念切,音忝。草木長茂貌。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𦲑