dàn đạm

Hán Việt: đạm · Pinyin: dàn

Tổng quan

hoa sen

菡萏 · 瞽言萏议

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindàn
Hán Việtđạm
Quảng Đôngdaam6
Nhật BảnHANAYAKA
Chú âmㄉㄢˋ
Hán ngữ Trung cổdomx
Baxter-Sagartrˤomʔ
Hán ngữ Thượng cổrˤomʔ
Phản thiết徒感切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hạm đạm} [菡萏] hoa sen. Còn gọi là {hà hoa} [荷花].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「菡萏」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 菡萏 (形声。从苃,函声。菡萏。本义荷花) 同本义 迨至菡萏成花。--明·李渔《闲情偶寄·种植部》 菡萏 萏dàn [菡萏]荷花的别称。

Eng

  • CC-CEDICT lotus

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】徒感切,音髧。【博雅】菡萏,芙蓉也。詳菡字註。 又【韻會】葩華貌。【杜甫·朝享太廟賦】雲菡萏以張蓋。【五經文字】《說文》作𧂄,《詩》疏又作𦻁,《集韻》又作𦽜。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦽜