萐
tiệp
Hán Việt: tiệp · Pinyin: shà
Tổng quan
(loại thảo mộc cát tường)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shà |
|---|---|
| Hán Việt | tiệp |
| Quảng Đông | caap3 |
| Chú âm | ㄕㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | srep |
| Phản thiết | 山輒切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 葉 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tiệp phủ} [萐莆] một thứ cỏ báo điềm lành đời vua Nghiêu [堯]. Còn viết là [萐脯] hay [箑脯].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「萐莆」條。
Eng
- CC-CEDICT (auspicious herb)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】山洽切【集韻】色輒切【韻會】山輒切,𠀤音歃。萐蒲,瑞草。王者孝德至,則萐蒲生於厨。【白虎通】阜出萐莆。萐莆,樹名,其葉大於門扇,不搖自扇,於飮食淸涼,助供養也。 又【集韻】實洽切,音䮜。義同。 考證:〔【白虎通】阜出萐莆。【註】萐莆,樹,其葉大於門扇〕 謹按原文萐莆樹以下係白虎通正文非註文。謹將註萐莆樹四字改萐莆樹名。
Thuyết Văn
萐莆、 瑞艸也。堯時生於庖廚。扇暑而涼。 从艸。疌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 白虎通曰。孝道至則萐莆生庖廚。萐莆者、樹名也。其葉大於門扇。不搖自扇。於飮食淸涼助供養也。論衡作箑脯。言廚中自生肉脯。薄如箑。搖𡔷生風。寒涼食物。 山洽切。八部。
【籀】 (trứu) Nghĩa:
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦱥