萐莆 tiệp phủ Hán Việt: tiệp phủ Tổng quan Cấu tạo: 萐 (tiệp) + 莆 (phủ)Hán Việttiệp phủCấu tạo萐 + 莆 · tiệp + phủ nghĩa thành phần: tiệp + phủ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 一種瑞草。堯時生於庖廚,扇暑而涼,可防止食物腐敗。《宋書.卷二九.符瑞志下》:「萐莆,一名倚扇,狀如蓬,大枝葉小,根根如絲,轉而成風,殺蠅。堯時生於廚。」也作「萐脯」、「箑脯」。