萤
huỳnh
Hán Việt: huỳnh
Tổng quan
con đom đóm bọ phát sáng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yíng |
|---|---|
| Hán Việt | huỳnh |
| Quảng Đông | jing4 |
| Chú âm | ㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghueng |
| Baxter-Sagart | m-qʷˤeŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-qʷˤeŋ |
| Phản thiết | 戸扃切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 螢
- Thiều Chửu Con đom đóm. Nguyễn Du [阮攸] : {Huỳnh hỏa nan hôi cẩm tú trường} [螢火難灰錦繡腸] (Điệp tử thư trung [蝶死書中]) Lửa đom đóm khó đốt cháy tấm lòng gấm vóc.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 萤 动物名。节肢动物门,昆虫纲。萤火虫 萤,萤火。--《广韵》 萤火獜也。--《广雅》 腐草为萤。--《礼记·月令·季夏》。注萤,飞虫营火也。” 红烛秋光冷画屏,轻罗小扇扑流萤。--唐·杜牧《秋夕》诗 又如萤焰(萤火虫发出的亮光);萤光(萤火虫发出的光);萤点(指萤火虫);萤案(用萤光照明,以诵读诗书);萤烛(萤光与烛光。比喻微光、微力) 比喻微弱的亮光 长河晴散雾,列宿曙分萤。--唐·韩愈《和崔舍人·咏月》 又如萤灯(喻灯光微弱如萤火);萤囊(晋车胤家贫,夏夜读书,以囊盛萤火照明) 萤(螢)yíng
Eng
- CC-CEDICT firefly|glow-worm
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】戸扃切【韻會】互扃切,𠀤音熒。火蟲名。【禮·月令】腐草爲螢。【爾雅·釋蟲】螢火卽炤。【註】夜飛,腹下有火。【古今注】螢,一名耀夜,一名景天,一名熠燿,一名丹良,一名燐,一名丹鳥,一名夜光,一名宵燭。【埤雅】螢無胃而育。【晉書·車𦙍傳】家貧不常得油,夏日則練囊盛數十螢火以照書。 又【集韻】【正韻】𠀤于平切,音榮。義同。或作𧓌。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧓌 · 萤 · 蛍 · 萤 · 螢 · 蛍 · 萤 · 螢