萤幕

yíng mùhuỳnh mạc

Hán Việt: huỳnh mạc · Pinyin: yíng mù

Tổng quan

màn hình (TV, máy tính, v.v.) (Đài Loan)

新华 · Tân Hoa Đại lục

用來顯影的映像管表面,為電視、示波器、電腦的顯示部分。如:「這臺電腦的螢幕不穩定。」也稱為「螢光幕」。

Cấu tạo: 螢 (huỳnh) + 幕 (mạc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 màn hình
  • Tần suất từ màn hình (TV, máy tính, v.v.) (Đài Loan); màn hình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用來顯影的映像管表面,為電視、示波器、電腦的顯示部分。如:「這臺電腦的螢幕不穩定。」也稱為「螢光幕」。

Eng

  • Cihui (Tw) screen (of a TV, computer etc)
  • Tần suất từ (Tw) screen (of a TV, computer etc)

Đức

  • Handedict Bildschirm

Từ liên quan

Gần nghĩa

幕僚 · 幕友 · 幕后 · 幕墙 · 幕宾 · 幕布 · 幕府 · 幕斯