tiêu

Hán Việt: tiêu

Tổng quan

họ [Xiao1] thê lương hoang vắng ảm đạm ngải cứu Trung Quốc

萧乾 · 萧何 · 萧县 · 萧墙 · 萧山 · 萧条 · 萧梁 · 萧森

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiāo
Hán Việttiêu
Quảng Đôngsiu1
Chú âmㄒㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổseu
Baxter-Sagartsˤiw
Hán ngữ Thượng cổsˤiw
Phản thiết蘇彫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [蕭].
  • Thiều Chửu Cỏ tiêu, cỏ hao. Chỗ kín, chỗ bên trong. Vì thế loạn ở trong gọi là {tiêu tường chi ưu} [蕭牆之憂]. {Tiêu tiêu} [蕭蕭] : (1) Ngựa thét the thé. Đỗ Phủ [杜甫] : {Xa lân lân, mã tiêu tiêu, Hành nhân cung tiễn các tại yêu} [車轔轔, 馬蕭蕭, 行人弓箭各在腰] (Binh xa hành [兵車行]) Tiếng xe ầm ầm, tiếng ngựa…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 萧 (形声。从苃,肃声。本义艾蒿) 同本义 萧,艾蒿也。--《说文》 萧萩。--《尔雅》。注即蒿。” 共萧茅。--《周礼·甸师》 彼采萧兮。--《诗·王风·采葛》 又如萧艾(臭草名。比喻不肖或平凡无才);萧敷艾荣(比喻凡事委曲求全,以致飞黄腾达) 古国名 楚子伐萧。--《左传》 县名 姓 萧君圭君玉(萧君圭,字君玉)。--宋·王安石《游褒禅山记》 萧 萧条,冷落;荒凉 萧(蕭) ⒈〈古〉称香蒿,也叫"青蒿"。 ⒉冷落,冷静~然。~索。 ⒊ ①冷落寂寞景象~条。 ②停滞,萎缩经济~条。 ⒋ ①树木被秋风吹动的声音秋风~瑟。 ②冷落凄凉的样子。 ⒌ ⒍ ⒎"…

Eng

  • CC-CEDICT surname Xiao
  • CC-CEDICT (old) Chinese mugwort|(bound form) desolate; dreary

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】蘇彫切【集韻】先凋切,𠀤音簫。艾蒿也。【詩·王風】彼采蕭兮。【疏】今人所謂荻蒿者是也。【禮·郊特牲】蕭合黍稷,臭陽達于牆屋。 又【詩·小雅】蕭蕭馬鳴。【註】聲也。 又【前漢·食貨志】江淮之閒,蕭然煩費。【註】蕭然猶騷然,勞動之貌。 又蕭條,寂寥貌。【宋玉·九辨】蕭瑟兮草木搖落而變衰。【註】隂令促,急風疾暴也。 又【論語】不在顓臾,而在蕭牆之內。【何晏註】蕭之言肅也,牆謂屛也。君臣相見之禮,至屛而加肅敬。 又斧名。【左思·魏都賦】蕭斧戢柯以柙刃。【說文註】蕭斧,芟艾之斧也。 又國名。【左傳·文十四年】宋高哀爲蕭封人。【註】蕭,宋附庸國。 又關名。【前漢·武帝紀】北出蕭關。 又姓。【潛夫論】蕭氏,殷舊姓也。 又叶音修。【毛詩·古音考】冽彼下泉,浸彼苞蕭。叶下周。【屈原·九歌】風颯颯兮木蕭蕭。叶下憂。◎按《周禮·地官·甸師》蕭茅註:鄭讀所六反,至杜子春始讀爲簫。

Thuyết Văn

艾蒿也。 从艸。肅聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅。取蕭祭脂。郊特牲。焫蕭合馨香。故毛公曰。蕭所以共祭祀。鄭君曰。蕭、薌蒿也。陸璣曰。今人所謂萩蒿也。或云牛尾蒿。許愼以爲艾蒿。非也。按陸語非是。此物蒿類而似艾。一名艾蒿。許非謂艾爲蕭也。齊高帝云。蕭卽艾也。乃爲誤耳。○又按曹風傳曰。蕭、蒿也。此統言之。諸家云薌蒿艾蒿者、析言之。 蘇彫切。古音在三部。音修。亦與肅同音通用。甸師。共肅茅。杜子春讀肅爲蕭。蕭牆、蕭斧皆訓肅。

【蕭】 (tiêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 肅 (túc) Phiên thiết: Tô điêu thiết Thượng tự: 蘇 (tô) | Hạ tự: 彫 (điêu) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêu' Suy luận: tiêu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngải (Cây ngải cứu. Dùng l) hao (Cây chổi) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䔥 · 萧 · 萧 · 蕭 · 萧 · 蕭