萧森

xiāo sēntiêu sâm

Hán Việt: tiêu sâm · Pinyin: xiāo sēn

Tổng quan

tiêu điều

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.草木茂密貌。 2.草木凋零衰败貌。 3.阴森。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.幽寂冷清。唐.杜甫〈秋興〉詩八首之一:「玉露凋傷楓樹林,巫山巫峽氣蕭森。」 2.錯落疏立。北魏.酈道元《水經注.江水注》:「林木蕭森,離離蔚蔚,乃在霞氣之表。」

Cấu tạo: 蕭 (tiêu) + 森 (sâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiêu điều
  • VietPhrases tiêu điều
  • Tần suất từ tiêu điều
  • Biên soạn 蕭森 iāosēn v.p. <wr.> dreary and desolate

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.草木茂密貌。 2.草木凋零衰败貌。 3.阴森。

Eng

  • Cihui 蕭森 iāosēn v.p. <wr.> dreary and desolate
  • Tần suất từ 蕭森 iāosēn v.p. <wr.> dreary and desolate

Từ liên quan

Gần nghĩa

森严 · 森嚴 · 森林 · 森森 · 森河 · 森然 · 森田 · 森罗