萴
Pinyin: zé
Tổng quan
chi thực vật Aconitum, còn gọi là phụ tử hoặc ô đầu (dùng làm thuốc độc và thuốc chữa bệnh) cách đọc ở Đài Loan: [ze2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zé |
|---|---|
| Quảng Đông | zak1 |
| Chú âm | ㄘㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | crik |
| Phản thiết | 士力切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
| Vận | 職 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。毛茛科烏頭屬,「烏頭」之古稱,參見「烏頭」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 萴cè 1.萴子。 2.米一握。
Eng
- CC-CEDICT plant genus Aconitum, aka monkshood or wolf's bane (used as poison and medicine)|Taiwan pr. [ze2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】阻力切,音仄。【玉篇】萴子,藥名。一歲爲萴子,二歲爲烏喙,三歲爲附子,四歲爲烏頭,五歲爲天雄。【鹽鐵論】雖以進壤廣地,如食萴之充腸也。 又【廣韻】士力切【韻會】實側切,𠀤音崱。草也。 又人名。【左傳·昭二十年】昔爽鳩氏始居此地,季萴因之。【註】季萴,虞夏諸侯。
Thuyết Văn
烏喙也。 从艸。則聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣雅。、奚毒、附子也。一歲爲萴子。二歲爲烏喙。三歲爲附子。四歲爲烏頭。五歲爲天雄。按本艸經有附子、烏頭、天雄三條。云烏頭一名奚毒。一名卽子。一名烏喙。卽子卽萴子、猶鰂鯽一字也。名醫別錄又沾側子一條。誤矣。 阻力切。一部。按茈蒐茜等字皆染艸也。乃中隔以萴字。恐後人妄移。
【萴】 (trắc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 則 (tắc) Phiên thiết: Trở lực thiết Thượng tự: 阻 (trở) | Hạ tự: 力 (lực) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ô (Con quạ) uế (Miệng.) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 荝 · 荝 · 荝