du

Hán Việt: du · Pinyin:

Tổng quan

quả nhót tây

茱萸 · 吳茱萸 · 吴茱萸 · 山茱萸 · 食茱萸 · 山茱萸目 · 山茱萸科 · 萸囊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdu
Quảng Đôngjyu4
Nhật BảnYU
Hàn Quốc
Chú âmㄩˊ
Hán ngữ Trung cổjyo

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Thù du} [茱萸] cây thù du. Có ba thứ, một thứ gọi là {ngô thù du} [吳茱萸] dùng làm thuốc, một thứ gọi là {thực thù du} [食茱萸] dùng pha đồ ăn, một thứ gọi là {sơn thù du} [山茱萸].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「茱萸」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茱萸”。如萸房(茱萸花的子房);萸尊(借指茱萸酒。尊,盛酒器);萸囊(盛茱萸的袋子。旧俗重九登高饮酒,人多佩带萸囊) 萸yú

Eng

  • CC-CEDICT used in 茱萸[zhu1 yu2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】茱茰,亦作茱萸。詳茰字註。

Thuyết Văn

茱萸也。从艸臾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

羊朱切。古音在四部。

【萸】 (du) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 艸臾 (thảo du) Nghĩa: thù ({Thù du} [茱萸] cây th) du ({Thù du} [茱萸] cây th) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 茰 · 𦳅 · 茰