葖
đột
Hán Việt: đột · Pinyin: tú
Tổng quan
củ cải củ cải trắng phiên âm Đài Loan [tu2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tú |
|---|---|
| Hán Việt | đột |
| Quảng Đông | dat6 |
| Nhật Bản | DAIKON |
| Chú âm | ㄊㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | duot |
| Phản thiết | 徒骨切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 沒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Cốt đột} [蓇葖].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đọt đọt mía, đọt chuối [Eng: shoot of sugar-cane; shoot of banana]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。十字花科萊菔屬。根部肥大,肉質。基生葉及下部莖生葉大頭羽狀中裂,長八至三十公分,莖上部葉片長橢圓形,鋸齒緣或全緣。總狀花序頂生及腋生,花白色或粉紫色。長角果圓柱形,先端喙狀。參見「蘿蔔」條。《爾雅.釋草》:「葖,蘆萉。」晉.郭璞.注:「萉宜為菔。蘆菔,蕪菁屬。紫華大根,俗呼雹葖。」宋.邢昺.疏:「紫花菘也,俗呼溫菘,似蕪菁大根。一名葖,俗呼雹葖;一名蘆菔,今謂之蘿蔔是也。」
Eng
- CC-CEDICT radish; daikon|Taiwan pr. [tu2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】徒骨切,音突。【爾雅·釋草】葖,蘆萉。【註】萉宜爲菔,蘆菔也。紫花大根,俗呼雹突。詳前菔字註。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𦴯