yào ước

Hán Việt: ước · Pinyin: yào

Tổng quan

lá của cây diên vĩ biến thể của 藥 药[yao4]

舂葯 · 花葯 · 配葯 · 健胃葯 · 打農葯 · 秋葯 · 紅葯 · 采葯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyào
Hán Việtước
Quảng Đôngdik1
Nhật BảnYOROIGUSA
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổqiak
Baxter-Sagart[q]ˤrewk
Hán ngữ Thượng cổ[q]ˤrewk
Phản thiết丁歷切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đầu nhụy đực của hoa, tức là {hùng nhụy} [雄蕊]. Cây bạch chỉ [白芷]. Một âm là {dược}. Cùng nghĩa với chữ [藥]. Một âm nữa là {điếu}. Buộc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.白芷。《廣韻.入聲.覺韻》:「葯,白芷。」 2.參見「花葯」條。

Eng

  • CC-CEDICT leaf of the iris|variant of 藥|药[yao4]

ja

  • JMdict anther

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】於略切【韻會】【正韻】乙却切,𠀤音約。【博雅】白芷,其葉謂之葯。【山海經】崍山,其草多韭薤,多葯。【楚辭·九歌】辛夷楣兮葯房。 又【廣韻】於角切,音渥。義同。 又【集韻】丁歷切,音的。纏也。【潘岳·射雉賦】首葯綠素。【註】葯,猶纏裹也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 藥 · 药 · 藥