花藥

huā yào hoa dược

Hán Việt: hoa dược · Pinyin: huā yào

Tổng quan

bao phấn (túi phấn trên nhị hoa)

Cấu tạo: (hoa) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bao phấn (túi phấn trên nhị hoa)
  • Cihui 1. bao phấn。雄蕊的上部,長在花絲的頂端,呈囊狀,裡面有花粉。 2. thuốc trừ sâu; thuốc diệt côn trùng hại hoa。治花卉病蟲害的藥。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雄蕊上端的囊狀部分,內含花粉。

Eng

  • Cihui anther (pollen sack on stamen)