蓓
bội
Hán Việt: bội · Pinyin: bèi
Tổng quan
(nụ) hoa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bèi |
|---|---|
| Hán Việt | bội |
| Quảng Đông | bui3 |
| Mân Nam | pue7 |
| Nhật Bản | TSUBOMI |
| Hàn Quốc | 배 |
| Chú âm | ㄅㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | baix |
| Phản thiết | 部凂切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 海 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Bội lôi} [蓓蕾] hoa mới chúm chím sắp nở, hoa còn trong nụ.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bội [Eng: bud]
- Bảng Tra Chữ Nôm vối nước vối [Eng: variety of tea]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bối Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bối Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 參見「蓓蕾」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蓓 蓓蕾的简称‖苞未开放的花 金蓓锁春寒,恼人香未展。--宋·黄庭坚《戏咏腊梅》
Eng
- CC-CEDICT used in 蓓蕾[bei4 lei3]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】薄亥切,音倍。蓓蕾,始華也。 又【玉篇】黃蓓,草名。 又部凂切,音琲。義同。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䔒