蓓

bèibộiNôm vối

Hán Việt: bội · Pinyin: bèi · Nôm: vối

Tổng quan

Bội lôi [蓓蕾] hoa mới chúm chím sắp nở, hoa còn trong nụ

蓓蕾 · 蓓藟 · 金蓓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbèi
Hán Việtbội
Âm Nômbối
Quảng Đôngbui3
Mân Nampue7
Nhật BảnTSUBOMI
Hàn Quốc배
Chú âmㄅㄟˋ
Hán ngữ Trung cổbaix
Phản thiết部凂切
Thanh mẫu並
Vận海
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bội lôi [蓓蕾] hoa mới chúm chím sắp nở, hoa còn trong nụ

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bụi 蓓 ◎ Ss đối ứng pul, buj, bun, pun (21 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 181]. dt. thường dịch các chữ trần 塵, cấu 垢. Giũ bao nhiêu bụi, bụi lầm, giơ tay áo đến tùng lâm. (Ngôn chí 5.1). loài người hãy nhớ mày là bụi, thì mày lại trở ra bụi mà chớ [Morrone 1838: 200]
  • Giản Dị Hán Nôm bối bối lội (nụ hoa) [Eng: bud of flower]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bụi bụi rậm [Eng: bush]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] gốc cây bụi rậm nghỉ lưng
  • Bảng Tra Chữ Nôm bội [Eng: bud]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vối nước vối [Eng: variety of tea]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bối Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bối Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 參見「蓓蕾」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蓓 蓓蕾的简称‖苞未开放的花 金蓓锁春寒,恼人香未展。--宋·黄庭坚《戏咏腊梅》

Eng

  • CC-CEDICT used in 蓓蕾[bei4 lei3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】薄亥切,音倍。蓓蕾,始華也。 又【玉篇】黃蓓,草名。 又部凂切,音琲。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䔒