蓓蕾

bèi lěibội lôi

Hán Việt: bội lôi · Pinyin: bèi lěi

Tổng quan

nụ hoa

新华 · Tân Hoa Đại lục

没开的花; 花骨朵儿:桃树~满枝丨; 美术园地中的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

含苞未開的花朵。唐.徐夤〈追和白舍人詠白牡丹〉詩:「蓓蕾抽開素練囊,瓊葩薰出白龍香。」《聊齋志異.卷一一.黃英》:「其蓓蕾在畦者,罔不佳妙。」

Cấu tạo: 蓓 (bội) + 蕾 (lôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa non còn cuộn chặt
  • Tần suất từ nụ hoa , hoa non còn cuộn chặt; bội lôi: nụ hoa; nụ hoa
  • Biên soạn bud

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 含苞未開的花朵。唐.徐夤〈追和白舍人詠白牡丹〉詩:「蓓蕾抽開素練囊,瓊葩薰出白龍香。」《聊齋志異.卷一一.黃英》:「其蓓蕾在畦者,罔不佳妙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没开的花; 花骨朵儿:桃树~满枝丨; 美术园地中的~。

Eng

  • Cihui flower bud; young flower still tightly rolled up
  • Tần suất từ n. bud

Đức

  • Handedict Knospe

Từ liên quan

Gần nghĩa

蕾丝 · 蕾動 · 蕾鈴 · 蕾铃 · 蕾丝边 · 蕾哈娜 · 蕾丝花边 · 蕾形装饰