jiān tiêm

Hán Việt: tiêm · Pinyin: jiān

Tổng quan

*

蔪1. · 蔪2. · 蔪蔪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiān
Hán Việttiêm
Quảng Đôngsaam1
Nhật BảnTSUTSUMU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄢ
Hán ngữ Trung cổziemx
Phản thiết師銜切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Đầu nhọn của lá lúa.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 蔪蔪:麥子長出花穗的樣子。《尚書大傳.卷二.微子》:「(微子)過殷故墟,見麥秀之蔪蔪兮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蔪shān 1.剪灭,芟除。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】慈染切【韻會】疾染切,𠀤音漸。【說文】草相蔪苞也。 又【正韻】師銜切,讀作芟。【前漢·賈誼傳】故蔪去不義諸侯,而虛其國。【註】謂芟刈之。 又【集韻】將廉切,音尖。蔪蔪,麥秀。 又鋤咸切,音讒。義同。或作𦾶。

Thuyết Văn

艸相蔪苞也。 从艸。斬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

蔪苞卽今禹貢之漸包。釋文曰。漸本又作蔪。字林才冄反。艸之相包裹也。包或作苞。叢生也。馬云。相苞裹也。按叢生之義字作苞者是。 慈冄切。八部。今本有書曰艸木蔪苞六字。此誤以鍇語入正文。今依韵㑹訂。

【蔪】(tiêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 斬 (trảm) Phiên thiết: 慈冄切 → từ + nhiễm Nghĩa: thảo (cỏ)相蔪苞 vậy。 từ thảo (cỏ)。斬 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦾶 · 𧀵 · 𰱑