蕆
siển
Hán Việt: siển · Pinyin: chǎn
Tổng quan
hoàn thành chuẩn bị
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chǎn |
|---|---|
| Hán Việt | siển |
| Quảng Đông | cin2 |
| Nhật Bản | IMASHIMERU |
| Hàn Quốc | 천 |
| Chú âm | ㄒㄩㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thrienx |
| Phản thiết | 丑善切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đủ, xong rồi. Sự gì đã xong rồi gọi là {siển sự} [蕆事].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 解決、完成。《左傳.文公十七年》:「十四年七月,寡君又朝,以蕆陳事。」清.龔自珍〈己亥雜詩〉三一五首之八十七:「故人橫海拜將軍,側立南天未蕆勛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蕆xuàn 1.见"蕆蕧"。
Eng
- CC-CEDICT to complete|to prepare
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】丑善切,音搌。【博雅】敕也。【左傳·文十七年】寡君又朝以蕆陳事。 又【揚子·方言】解也。 又【韻會】備也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 蒇 · 蒇 · 蒇